Nghĩa chính
- Đấu sĩ bò tótdanh từThe person whose aim is to kill the bull in a bullfight.
- Quân chủ trong dominodanh từkhông đếm được (uncountable)A certain game of dominoes in which four dominoes (the 4-3, 5-2, 6-1, and double blank), called matadors, may be played at any time in any way.
- Quân chủ trong skatdanh từThe jack of clubs, or any other trump held in sequence with it, in the game of skat.
- Lá bài chủ trong ombredanh từOne of the three chief cards in ombre and quadrille.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhamatador“killer”
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc matadorVí dụ
- […] , . . .[...] ít cậu bé nào trong số này biết cách chiến đấu một mình, và hầu như không ai không có dao hoặc súng. Họ không thể được so sánh với các đấu sĩ bò tót, võ sĩ quyền anh hay những người hùng của Hemingway. Họ là những con chó săn nguy hiểm thậm chí sẽ không dám đơn độc lộ diện trên sân.