Dịch

intake

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Vật, lượng lấy vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The place where water, air or other fluid is taken into a pipe or conduit; opposed to outlet.
  2. Phần thu hẹp, miệng thudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The beginning of a contraction or narrowing in a tube or cylinder.
  3. Lượng nạp vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quantity taken in.
  4. Hút vào, nạp vàođộng từngoại động từ (transitive)To take in or draw in; to bring in from outside.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. intakeNguyên thể (infinitive)
  2. intakesSố nhiều (plural)
  3. intook (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. intaken (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. intakingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

calorie intakeLượng calo nạp vào
daily intakeLượng tiêu thụ hàng ngày
intake formBiểu mẫu tiếp nhận
intake limitGiới hạn tiêu thụ
intake of foodLượng thức ăn nạp vào
water intakeLượng nước hấp thụ
air intakedanh từCửa vào cho không khí; bộ phận của động cơ, đặc biệt là động cơ phản lực, qua đó không khí được hút vào
intake valvedanh từVan ở đầu xi lanh của động cơ đốt trong điều khiển dòng chất lỏng được hút vào xi lanh

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Việc hít vào
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Việc hít vào, sự nạp vàoAn act or instance of taking in.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • lượng không khí hít vào
  • một lần hít oxy hoặc nạp thức ăn
  • , "" .Tôi đã nắm bắt tình hình chung ở phía tây sông Mississippi vì tôi không có nhiều cơ hội để xem mọi thứ ở phía đông sông Mississippi.

AI