Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Vật, lượng lấy vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The place where water, air or other fluid is taken into a pipe or conduit; opposed to outlet.
- Phần thu hẹp, miệng thudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The beginning of a contraction or narrowing in a tube or cylinder.
- Lượng nạp vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quantity taken in.
- Hút vào, nạp vàođộng từngoại động từ (transitive)To take in or draw in; to bring in from outside.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- intakeNguyên thể (infinitive)
- intakesSố nhiều (plural)
- intook (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- intaken (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- intakingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| calorie intake | Lượng calo nạp vào | |
| daily intake | Lượng tiêu thụ hàng ngày | |
| intake form | Biểu mẫu tiếp nhận | |
| intake limit | Giới hạn tiêu thụ | |
| intake of food | Lượng thức ăn nạp vào | |
| water intake | Lượng nước hấp thụ | |
| air intakedanh từ | danh từ | Cửa vào cho không khí; bộ phận của động cơ, đặc biệt là động cơ phản lực, qua đó không khí được hút vào |
| intake valvedanh từ | danh từ | Van ở đầu xi lanh của động cơ đốt trong điều khiển dòng chất lỏng được hút vào xi lanh |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Việc hít vào
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Việc hít vào, sự nạp vàoAn act or instance of taking in.
Họ từ (word family)
cùng gốc intakeNgôn ngữ khác
Ví dụ
- lượng không khí hít vào
- một lần hít oxy hoặc nạp thức ăn
- , "" .Tôi đã nắm bắt tình hình chung ở phía tây sông Mississippi vì tôi không có nhiều cơ hội để xem mọi thứ ở phía đông sông Mississippi.
Xuất hiện ở từ khác
- takingdễ nhầm"intake" là lượng nạp vào (thức ăn, nước uống) hoặc số lượng người được tuyển sinh, tiếp nhận.