Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
intaker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hoặc cái đó lấy hoặc rút vào
danh từ
One who or that which takes or draws in.
2
Người nhận hàng bị đánh cắp
danh từ
A receiver of stolen goods.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
intaker
Dạng gốc
(base form)
intaker
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
intake
+
-er
AI
1
Người hoặc cái đó lấy hoặc rút vào
2
Người nhận hàng bị đánh cắp
1
Người hoặc cái đó lấy hoặc rút vào
2
Người nhận hàng bị đánh cắp
1
Người hoặc cái đó lấy hoặc rút vào
2
Người nhận hàng bị đánh cắp