recibe
B1động từ (verb)
Hay gặp/reˈθibe/
Dạng gốc:recibirNhận
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- nhận, đónđộng từB1With a third-person singular subject, someone or something receives or welcomes something.
- hãy nhận, hãy đónđộng từA2Used as a second-person singular command to tell someone to receive or accept something.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| recibe a los invitados | Đón các vị khách mời | |
| recibe un regalo | Nhận một món quà | |
| recibe visitantes | Nhận khách tham quan | |
| recibir fax | Nhận fax | |
| recibir ping | Nhận tín hiệu ping | |
| recibir apoyo | Nhận được sự ủng hộ | |
| recibir suero | Truyền dịch | |
| recibir visitas | Tiếp khách |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Dạng chia của recibir
- inflection of recibir:
Họ từ (word family)
cùng gốc recibirVí dụ
- .Căn phòng này không nhận đủ ánh sáng mặt trời.
- , .Khi bắt đầu, mỗi người chơi nhận hai lá bài.
- .Kyoto đón rất nhiều khách du lịch từ khắp nơi trên thế giới.
Xuất hiện ở từ khác
- getsTiếng Anhtương đương