Dịch

dose

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈdəʊ̯s/US/ˈdoʊ̯s/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. liều, liều lượngdanh từB2A measured amount of medicine or a substance taken or administered at one time.
  2. một lượng, một chútdanh từB2A good measure or a significant experience of a quality or feeling.
  3. cho dùng thuốc, kê liềuđộng từB2ngoại động từ (transitive)To administer or prescribe a specific amount of medicine to someone.
  4. lén bỏ thuốc, đánh thuốcđộng từB2ngoại động từ (transitive)To surreptitiously administer a drug to an unwilling subject.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doseNguyên thể (infinitive)
  2. dosesSố nhiều (plural)
  3. dosedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dosingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dose sb/yourself (up) (with sth)cho ai/tự mình uống thuốc gì

Cụm từ (phrase)

daily doseLiều dùng hàng ngày
dose of realityLiều thuốc thực tế
high doseLiều cao
lethal dosedanh từLiều gây chết người
low doseLiều thấp
single doseLiều đơn
zero-dosetính từKhông được tiêm chủng định kỳ; chưa nhận được liều vắc-xin cụ thể nào
black dosedanh từLoại thuốc nhuận tràng

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Cảm lạnh
  1. Cảm lạnh, trận cảmA cold; a common, viral illness of the nasal passage, sometimes with fever.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidose
  2. từ tiếng Latinh muộndosis
  3. từ tiếng Hy Lạp cổδόσιςdósis“a portion prescribed”

Cùng gốc (doublet)doos

Ví dụ

  • 500 ? 500 10 .Tại sao ông ấy chỉ cho bạn uống một liều 500 mg duy nhất? Liều lượng đúng của loại kháng sinh này là một viên 500 mg hai lần một ngày trong 10 ngày.
  • .một chút hoài nghi lành mạnh.
  • .Đang có một đợt cảm lạnh lây lan.

AI