Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- liều, liều lượngdanh từB2A measured amount of medicine or a substance taken or administered at one time.
- một lượng, một chútdanh từB2A good measure or a significant experience of a quality or feeling.
- cho dùng thuốc, kê liềuđộng từB2ngoại động từ (transitive)To administer or prescribe a specific amount of medicine to someone.
- lén bỏ thuốc, đánh thuốcđộng từB2ngoại động từ (transitive)To surreptitiously administer a drug to an unwilling subject.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dose sb/yourself (up) (with sth)cho ai/tự mình uống thuốc gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| daily dose | Liều dùng hàng ngày | |
| dose of reality | Liều thuốc thực tế | |
| high dose | Liều cao | |
| lethal dosedanh từ | danh từ | Liều gây chết người |
| low dose | Liều thấp | |
| single dose | Liều đơn | |
| zero-dosetính từ | tính từ | Không được tiêm chủng định kỳ; chưa nhận được liều vắc-xin cụ thể nào |
| black dosedanh từ | danh từ | Loại thuốc nhuận tràng |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Cảm lạnh
- Cảm lạnh, trận cảmA cold; a common, viral illness of the nasal passage, sometimes with fever.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc doseNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạidose
- từ tiếng Latinh muộndosis
- từ tiếng Hy Lạp cổδόσιςdósis“a portion prescribed”
Cùng gốc (doublet)doos
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 500 ? 500 10 .Tại sao ông ấy chỉ cho bạn uống một liều 500 mg duy nhất? Liều lượng đúng của loại kháng sinh này là một viên 500 mg hai lần một ngày trong 10 ngày.
- .một chút hoài nghi lành mạnh.
- .Đang có một đợt cảm lạnh lây lan.