Dịch

dosage

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liều lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The administration of a medication etc, in a measured amount; dosing.
  2. Sự pha thêm theo liều, sự định lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The addition of a small measured amount of a substance to something, e.g. sugar to wine.
  3. Liều dùng, chế độ liềudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The measured amount so administered or added (the dose), combined with the frequency of administration and the time period for which it is taken.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dosageDạng gốc (base form)
  2. dosagesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

daily dosageLiều dùng hàng ngày
high dosageLiều lượng cao
increase the dosageTăng liều dùng
low dosageLiều lượng thấp
recommended dosageLiều dùng khuyến nghị
reduce the dosageGiảm liều dùng
dosage compensationdanh từQuá trình trong đó các sinh vật cân bằng sự biểu hiện gen giữa các thành viên có giới tính sinh học khác nhau
prescribed dosageLiều lượng quy định

Ví dụ

  • 500 ? 500 10 .Sao bác sĩ lại chỉ kê cho bạn một liều 500 mg duy nhất? Liều dùng đúng của loại kháng sinh này là một viên 500 mg hai lần mỗi ngày trong 10 ngày.
  • horse's !Đấy là liều dùng cho ngựa uống à!
  • .Đừng tự ý thay đổi liều dùng.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápdosage

Ngôn ngữ khác

AI