Dịch

enchufe

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/enˈt͡ʃufe/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Phích cắmdanh từplug (a pronged connecting device which fits into a mating socket, especially an electrical one)
  2. Ổ cắm, ổ cắm điệndanh từsocket, jack, electrical outlet (an opening into which a plug or other connecting part is designed to fit (e.g. a light bulb socket)
  3. Sự nâng đỡ, mối quan hệ ngầmdanh từconnections (influence allowing one to obtain something, especially giving an unfair advantage over others)
  4. Dạng chia của enchufarđộng từinflection of enchufar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enchufeDạng gốc (base form)
  2. enchufesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tener enchufeđộng từCó kết nối

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Công việc hoặc vị trí có được thông qua chủ nghĩa gia đình trị hoặc chủ nghĩa thân hữu
  1. job or position obtained thru nepotism or cronyism

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Chỉ có một ổ cắm tốt trong toàn bộ phòng
  • , .Đừng dùng ổ cắm trắng, nó gây rắc rối
  • .Không còn ổ cắm để sạc nhiều điện thoại

AI