enchufe
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/enˈt͡ʃufe/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Phích cắmdanh từplug (a pronged connecting device which fits into a mating socket, especially an electrical one)
- Ổ cắm, ổ cắm điệndanh từsocket, jack, electrical outlet (an opening into which a plug or other connecting part is designed to fit (e.g. a light bulb socket)
- Sự nâng đỡ, mối quan hệ ngầmdanh từconnections (influence allowing one to obtain something, especially giving an unfair advantage over others)
- Dạng chia của enchufarđộng từinflection of enchufar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enchufeDạng gốc (base form)
- enchufesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tener enchufeđộng từ | động từ | Có kết nối |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Công việc hoặc vị trí có được thông qua chủ nghĩa gia đình trị hoặc chủ nghĩa thân hữu
- job or position obtained thru nepotism or cronyism
Xuất hiện ở từ khác
- tomađồng nghĩaCó thể chỉ phích cắm hoặc cả bộ phích và ổ; toma nhấn mạnh phần nhận.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc enchufeNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chỉ có một ổ cắm tốt trong toàn bộ phòng
- , .Đừng dùng ổ cắm trắng, nó gây rắc rối
- .Không còn ổ cắm để sạc nhiều điện thoại