Dịch

plug

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. Phích cắmdanh từA pronged connecting device which fits into a mating socket, especially an electrical one.
  2. Ổ cắm điệndanh từAn electric socket: wall plug.
  3. Nút, nút bít, vật trámdanh từAny piece of wood, metal, or other substance used to stop or fill a hole.
  4. Bít, nút lạiđộng từngoại động từ (transitive)To stop with a plug; to make tight by stopping a hole.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plugNguyên thể (infinitive)
  2. plugsSố nhiều (plural)
  3. pluggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pluggingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • plug sth (up)lấp cái gì (lại)
  • plug sthlấp cái gì
  • plug sbbắn ai

23 nghĩa khác

Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 5
Bánh thuốc lá ép
  1. A flat oblong cake of pressed tobacco.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Lanplug
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạiplugge“peg, plug”
  3. từ tiếng Hà Lan cổ*pluggi

Ví dụ

  • .Tôi cắm phích cắm trở lại ổ điện và chiếc đèn bắt đầu sáng lên.
  • .Rút nút bồn tắm ra để nước thoát.
  • .Anh ta thích thuốc lá ép hơn là thuốc nhai rời.

AI