Dịch

plug into

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Kết nối một thiết bị điện với một cái gì đó bằng phích cắmđộng từcó hai tân ngữ (ditransitive)To connect an electric device into something using a plug.
  2. Tham gia một cái gì đó theo cách của một phích cắmđộng từcó hai tân ngữ (ditransitive)To join something in the manner of a plug.
  3. Nhận thức được hoặc hiểu biết vềđộng từcó hai tân ngữ (ditransitive)To become aware of or knowledgeable about.
  4. Thay thế một biến bằng một số để giải phương trìnhđộng từcó hai tân ngữ (ditransitive)To replace a variable with a number in order to solve an equation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plug intoNguyên thể (infinitive)
  2. plugs intoNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. plugged intoQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. plugging intoPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

plug into an ampCắm vào âm ly
plug into a socketCắm vào ổ điện

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .
  • : ?
  • , .

AI