Dịch

plug in

động từ (verb)
UK/ˌplʌɡ ˈɪn/US/ˌplʊɡ ˈɪn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cắm điệnđộng từTo connect (an electrical device) to a plug socket.
  2. Hòa nhập, đưa vàođộng từTo familiarize and integrate (a person) into an organization.
  3. Thay thế biếnđộng từTo replace a variable with a number in order to solve an equation.
  4. Nhập dữ liệuđộng từTo input or enter (data).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plug inNguyên thể (infinitive)
  2. plugs inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. plugged inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. plugging inPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

put the plug in the jugđộng từNgừng uống rượu; trở nên kiêng rượu
plug in a webcamCắm webcam
plug in a chargerCắm sạc
plug in headphonesCắm tai nghe
plug in a connectorCắm đầu nối
plug intođộng từKết nối một thiết bị điện với một cái gì đó bằng phích cắm
plug into an ampCắm vào âm ly
plug into a socketCắm vào ổ điện

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tham gia
  1. Tham gia, dính vàoTo become involved in something.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .Tôi tránh ý định cắm điện máy tính xách tay để ghi chép mà thay vào đó dùng bút và giấy kiểu cũ, để tôi có thể thưởng thức khung cảnh nhiều hơn và không bị xao nhãng bởi việc gõ bàn phím.
  • ’ [ ] […] .Chiều sâu đội hình của đội bóng Eskimos đã bị thử thách sớm và thường xuyên bởi một chuỗi chấn thương dai dẳng khiến ba cầu thủ chính phải nghỉ thi đấu [...] và họ tiếp tục đưa các cầu thủ mới vào thay thế và tiếp tục vận hành.
  • , .Nếu một phương trình có ba ẩn số, bạn có thể thay thế hai ẩn trong số đó bằng số cụ thể để tìm ẩn thứ ba.

AI