Nghĩa chính
- Rútđộng từngoại động từ (transitive)To disconnect from a supply, especially an electrical socket.
- Ngừng dùng thiết bị, ngắt kết nốiđộng từnội động từ (intransitive)To stop using electronic devices, especially for relaxation or to reduce stress.
- Thông tắcđộng từngoại động từ (transitive)To remove a blockage from (especially a water pipe or drain).
- Tạm lánh xa, tách khỏi thực tạiđộng từnội động từ (intransitive)To temporarily disconnect from worldly experiences.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unplugNguyên thể (infinitive)
- unplugsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- unpluggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- unpluggingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unplug sthrút phích cắm cái gì
Ví dụ
- , .Chúng tôi đã ngắt kết nối với nhau, kiểu ngắt kết nối mà bộ sạc bị giật đứt khỏi máy tính và máy tính tự động tắt nguồn.
- : .Hôm trước tôi phải thông bồn rửa: dưới đó có quá nhiều tóc và cặn bẩn.
- .Tôi cần tạm lánh xa và dành thời gian cho gia đình.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc unplugNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha