Dịch

disconnect

B2TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ngắtđộng từngoại động từ (transitive)To sever or interrupt a connection.
  2. Ngắt điệnđộng từngoại động từ (transitive)To remove the connection between an appliance and an electrical power source.
  3. Xa cách, thu mình, tách biệtđộng từnội động từ (intransitive)Of a person, to become detached or withdrawn.
  4. Sự gián đoạn, sự cắt đứtdanh từA break or interruption in an existing connection, continuum, or process; disconnection.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disconnectNguyên thể (infinitive)
  2. disconnectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. disconnectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. disconnectingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • disconnect sth (from sth)ngắt kết nối cái gì (khỏi cái gì)
  • be disconnectedbị ngắt kết nốiYou may be disconnected if you do not pay the bill.Bạn có thể bị ngắt kết nối nếu không trả tiền hóa đơn.
  • be/become disconnected (from sth)bị tách rời (khỏi cái gì)The ski had become disconnected from the boot.Chiếc ván trượt đã bị tách rời khỏi giày.
  • be/get disconnected (from sth)bị ngắt kết nối (với cái gì)I keep getting disconnected when I'm online.Tôi cứ bị ngắt kết nối khi đang online.
  • disconnect (from sth)ngắt kết nối (với cái gì)My old tablet kept disconnecting from the internet.Chiếc máy tính bảng cũ của tôi cứ bị mất kết nối internet.
  • disconnect sb (from sth)ngắt kết nối của ai (khỏi cái gì)

Cụm từ (phrase)

disconnect from realityXa rời thực tế
disconnect the powerNgắt nguồn điện
feel a disconnectCảm thấy lạc lõng
growing disconnectSự lệch pha ngày càng lớn
loop disconnect dialingdanh từĐồng nghĩa với pulse dialing
disconnected thoughtsSuy nghĩ rời rạc
disconnection syndromedanh từCác triệu chứng thần kinh gây ra - thông qua các tổn thương ở các sợi thần kinh liên kết hoặc thần kinh ủy nhiệm - do tổn thương các sợi trục chất trắng của đường dẫn truyền thông tin trong não

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Công tắc ngắt điện
  1. Công tắc ngắt điện, cầu daoA switch used to isolate a portion of an electrical circuit.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Wi-fi của tôi đã bị ngắt kết nối.
  • .Có một sự khập khiễng giữa những gì họ nghĩ là đang xảy ra và những gì thực sự đang diễn ra.
  • .Đừng quên ngắt kết nối.

AI