Dịch

connection

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. kết nối, liên kếtdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of linking or joining things, places or ideas.
  2. mối quan hệ, sự gắn bódanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A relationship or feeling of mutual understanding between people.
  3. chuyến nối, điểm chuyển tiếpdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A transfer from one vehicle to another in scheduled transport.
  4. kết nối mạng, liên lạcdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An established communications or network link.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. connectionDạng gốc (base form)
  2. connectionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • connection between A and Bmối liên hệ giữa A và BScientists have established a connection between cholesterol levels and heart disease.Các nhà khoa học đã xác lập mối liên hệ giữa mức cholesterol và bệnh tim.
  • connection with sthmối liên hệ với cái gì
  • connection to sthsự kết nối với cái gì
  • connection to…chuyến kết nối đến…We arrived in good time for the connection to Paris.Chúng tôi đến đúng giờ cho chuyến kết nối đến Paris.

Cụm từ (phrase)

connection feePhí kết nối
connection problemSự cố kết nối
in connection withLiên quan đến
lose connectionMất kết nối
make a connectionKết nối
connection betweenMối quan hệ giữa
feel a connection withCảm thấy gắn bó với
missed connectiondanh từLoại quảng cáo cá nhân phát sinh sau khi hai người gặp nhau nhưng quá ngại ngùng hoặc không thể trao đổi chi tiết liên lạc

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Mối quan hệ nhân quả
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A causal relationship between two phenomena; cause and effect.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự kết nối

Nguồn gốc (etymology)

connect-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạiconneccioun
  2. từ tiếng Latinhconnexionem

Ví dụ

  • Forster sử dụng các mối quan hệ cá nhân để nhấn mạnh tầm quan trọng của sự kết nối và thấu hiểu lẫn nhau.
  • . ?Hai người này dường như có mối quan hệ thân thiết hơn tôi biết. Mối quan hệ của họ là gì?
  • .Nó được giữ cực kỳ sạch sẽ bởi đội ngũ nhân viên hữu ích, những người vẫn dành thời gian để giúp khách hàng với các chuyến chuyển tiếp gấp gáp.

AI