Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- giao tiếp, liên lạc, sự trao đổidanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act, process, or event of exchanging information, ideas, or messages between people or systems.
- thông điệp, tin nhắndanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A message or body of information sent from one person or system to another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- communicationDạng gốc (base form)
- communicationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- communication between A and Bsự giao tiếp giữa A và BGood communication between team leaders and members is essential.Sự giao tiếp tốt giữa trưởng nhóm và các thành viên là điều cần thiết.
- communication with sbsự giao tiếp với aiattempts to improve communication with customersnhững nỗ lực để cải thiện sự giao tiếp với khách hàng
- in communicationliên lạcWe are in regular communication by email.Chúng tôi thường xuyên liên lạc qua email.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| communication breakdown | Sự đứt gãy thông tin | |
| communication channel | Kênh truyền thông | |
| communication device | Thiết bị truyền thông | |
| communication skills | Kỹ năng giao tiếp | |
| official communication | Công văn chính thức | |
| communication equipment | Thiết bị truyền thông | |
| effective communication | Giao tiếp hiệu quả | |
| means of communication | Phương tiện liên lạc |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Nội dung truyền tải
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nội dung truyền tải, dữ liệu trao đổiThe body of all data transferred to one or both parties during an act of communication.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc communicationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicomunicacioun
- từ tiếng Pháp cổcommunicacion
- từ tiếng Latinhcommūnicātiōnem
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ' .Việc giám sát được thực hiện bằng cách chặn các thông điệp liên lạc của gián điệp.
- .Âm nhạc là một dạng thức truyền thông vượt lên trên mọi rào cản.
- ' .Các cuộc trao đổi của các giáo sư bao gồm những cuộc thảo luận sôi nổi qua email.