Dịch

communicative

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cởi mở, hay giao tiếptính từEager to communicate; talkative.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. communicativeDạng gốc (base form)
  2. more communicativeSo sánh hơn (comparative)
  3. most communicativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

become communicativeTrở nên cởi mở
highly communicativeRất cởi mở
remain communicativeVẫn cởi mở
very communicativeRất cởi mở
communicative competencedanh từNăng lực giao tiếp

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạicommunicatif

Ví dụ

  • , , , .Nhưng bên trong thủy cung, những chú cá nước mặn rực rỡ màu sắc, đàn cá piranha bạc, và thậm chí cả một con cá đuối tưởng chừng biết giao tiếp cho phép du khách mơ về những thế giới vượt ra ngoài cuộc chiến đã biến vùng đất nơi đặt khu bảo tồn đại dương thành một vùng chiến địa.
  • .Sami là một người cởi mở.
  • .Sami rất cởi mở.

AI