Nghĩa chính
- Lây truyền đượctính từAble to be transmitted between people or animals.
- Dễ truyền đạt, dễ bày tỏtính từReadily communicated.
- Cởi mở, hay nóitính từTalkative or expansive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- communicableDạng gốc (base form)
- more communicableSo sánh hơn (comparative)
- most communicableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| communicable scaledanh từ | danh từ | Mô hình chỉ định để so sánh một hoạt động thông qua mô tả bằng miệng |
| communicable diseases | Bệnh truyền nhiễm | |
| communicable disease | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổcommunicable
- từ tiếng Latinhcommunicabilis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc communicableVí dụ
- bệnh có thể lây
- .Chứng rối loạn định dạng giới không phải là bệnh truyền nhiễm.
- , , .Ngoài ra, những tiến bộ đã đạt được trong việc giảm tử vong do các bệnh truyền nhiễm và các rối loạn về sản phụ khoa, sơ sinh và dinh dưỡng.