Dịch

communicable

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Lây truyền đượctính từAble to be transmitted between people or animals.
  2. Dễ truyền đạt, dễ bày tỏtính từReadily communicated.
  3. Cởi mở, hay nóitính từTalkative or expansive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. communicableDạng gốc (base form)
  2. more communicableSo sánh hơn (comparative)
  3. most communicableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

communicable scaledanh từMô hình chỉ định để so sánh một hoạt động thông qua mô tả bằng miệng
communicable diseasesBệnh truyền nhiễm
communicable diseaseChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổcommunicable
  2. từ tiếng Latinhcommunicabilis

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • bệnh có thể lây
  • .Chứng rối loạn định dạng giới không phải là bệnh truyền nhiễm.
  • , , .Ngoài ra, những tiến bộ đã đạt được trong việc giảm tử vong do các bệnh truyền nhiễm và các rối loạn về sản phụ khoa, sơ sinh và dinh dưỡng.

AI