Dịch

catching

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Lây nhiễmtính từInfectious, contagious.
  2. Quyến rũ, lôi cuốn, bắt taitính từCaptivating; alluring; catchy.
  3. Sự bắt, sự chộp, sự tómdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of the verb catch.
  4. Bắt, chộp, tómđộng từpresent participle and gerund of catch

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. catchingDạng gốc (base form)
  2. catchingsSố nhiều (plural)
  3. more catchingSo sánh hơn (comparative)
  4. most catchingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , .Anh chàng đánh bom nhìn cô từ trên xuống dưới, không phải vì anh ta là một người đàn ông hấp dẫn và cô có thể là một người phụ nữ quyến rũ.
  • một bệnh hay lây
  • 11:00 .Tôi sẽ lên chuyến tàu 11 giờ.

AI