Dịch

catch a glimpse

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nhìn thoáng, bắt gặpđộng từsee something briefly

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. catch a glimpseNguyên thể (infinitive)
  2. catches a glimpseNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. caught a glimpse (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. catching a glimpsePhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

catch a glimpse of somethingcụm từNắm lấy cái gì, tóm được cái gì

Ví dụ

  • .Cô ấy nhìn thoáng người nổi tiếng khi anh ấy rời đi.

AI