Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
molecatching
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc bẫy và tiêu diệt chuột chũi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The trapping and killing of moles.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
molecatcher
Nguồn gốc
(etymology)
mole
+
catching
AI
1
Việc bẫy và tiêu diệt chuột chũi
1
Việc bẫy và tiêu diệt chuột chũi
1
Việc bẫy và tiêu diệt chuột chũi