Dịch

mole

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Nốt ruồidanh từA naevus, a pigmented, slightly raised, and sometimes hairy spot on the skin.
  2. Chuột chũidanh từAny of several small, burrowing, insectivorous mammals of the family Talpidae.
  3. Chuột dũidanh từAny of the burrowing rodents also called mole-rats.
  4. Đào rãnh ngầmđộng từngoại động từ (transitive)To create a network of channels in (waterlogged soil) to improve drainage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moleNguyên thể (infinitive)
  2. molesSố nhiều (plural)
  3. moledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. molingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

blind as a moletính từMù tịt
mole ratChuột dũi
whack-a-moledanh từTình huống mà các vấn đề hoặc nhiệm vụ liên tục xuất hiện trở lại
mole-ratdanh từCác họ Bathyergidae của loài gặm nhấm đào hang
rat-moledanh từChuột chũi
mole rundanh từMột đường gờ uốn khúc trên màng mái không liên quan đến lớp cách nhiệt hoặc các mối nối sàn
rat moledanh từĐồng nghĩa với mole-rat
mole crabdanh từĐồng nghĩa với sand crab

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Kẻ nằm vùng
  1. Kẻ nằm vùng, gián điệp nội bộAn internal spy; a person who involves themself with an enemy organisation, especially an intelligence or governmental organisation, to determine and betray its secrets from within.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimole
  2. từ tiếng Anh cổmāl“a mole, spot, mark, blemish”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mail
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimolle
  2. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mol(h)
  3. từ tiếng German nguyên thủy*mulaz
danh từ
  1. từ tiếng Phápmôle
  2. từ tiếng Latinhmōles“mass, heap, rock”

Ví dụ

  • .Anh ta mù tịt như chuột chũi.
  • .Chẳng có con chuột chũi nào có thể mù hơn thế.
  • .Cô ấy từng có một nốt ruồi trên mặt.

AI