Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Nốt ruồidanh từA naevus, a pigmented, slightly raised, and sometimes hairy spot on the skin.
- Chuột chũidanh từAny of several small, burrowing, insectivorous mammals of the family Talpidae.
- Chuột dũidanh từAny of the burrowing rodents also called mole-rats.
- Đào rãnh ngầmđộng từngoại động từ (transitive)To create a network of channels in (waterlogged soil) to improve drainage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blind as a moletính từ | tính từ | Mù tịt |
| mole rat | Chuột dũi | |
| whack-a-moledanh từ | danh từ | Tình huống mà các vấn đề hoặc nhiệm vụ liên tục xuất hiện trở lại |
| mole-ratdanh từ | danh từ | Các họ Bathyergidae của loài gặm nhấm đào hang |
| rat-moledanh từ | danh từ | Chuột chũi |
| mole rundanh từ | danh từ | Một đường gờ uốn khúc trên màng mái không liên quan đến lớp cách nhiệt hoặc các mối nối sàn |
| rat moledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mole-rat |
| mole crabdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sand crab |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Kẻ nằm vùng
- Kẻ nằm vùng, gián điệp nội bộAn internal spy; a person who involves themself with an enemy organisation, especially an intelligence or governmental organisation, to determine and betray its secrets from within.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc moleNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimole
- từ tiếng Anh cổmāl“a mole, spot, mark, blemish”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*mail
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạimolle
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*mol(h)
- từ tiếng German nguyên thủy*mulaz
danh từ
- từ tiếng Phápmôle
- từ tiếng Latinhmōles“mass, heap, rock”
Ví dụ
- .Anh ta mù tịt như chuột chũi.
- .Chẳng có con chuột chũi nào có thể mù hơn thế.
- .Cô ấy từng có một nốt ruồi trên mặt.