Nghĩa chính
- Bớtdanh từA mark on the skin formed before birth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- birthmarkDạng gốc (base form)
- birthmarksSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Cô có một vết bớt nhỏ ở vai trái.
- .Thám tử đã xác định được anh ta bằng một vết bớt đặc biệt.