Dịch

birth

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/bɜːθ/US/bɜɹθ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. sự sinh nở, ra đờidanh từA1không đếm được (uncountable)the act of being born or giving birth
  2. ca sinh, lần sinhdanh từA1đếm được (countable)an instance of childbirth
  3. khởi đầu, nguồn gốcdanh từA2đếm được (countable)the beginning or origin of something
  4. xuất thân, dòng dõidanh từB1không đếm được (uncountable)a person's family background or ancestry

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. birthNguyên thể (infinitive)
  2. birthsSố nhiều (plural)
  3. birthedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. birthingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • at birthlúc sinh raThe baby weighed three kilos at birth.Đứa bé nặng ba cân lúc sinh ra.
  • from birthtừ khi sinh raMark has been blind from birth.Mark bị mù từ khi sinh ra.

Cụm từ (phrase)

birth certificatedanh từGiấy khai sinh
birth rateTỉ lệ sinh
by birthTheo nơi sinh
date of birthdanh từNgày tháng năm sinh, ngày sinh tháng đẻ
give birthđộng từSinh
place of birthdanh từNơi sinh
birth recordHồ sơ sinh
give birth tocụm từSinh ra

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 2
Đứa trẻ mới sinh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is born.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ

bear-th

  1. từ tiếng Anh trung đạibirthe
  2. từ tiếng Bắc Âu cổburðr
  3. từ tiếng German nguyên thủy*burdiz
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibirthen

Ví dụ

  • .Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy.
  • .Ở Hy Lạp, một đứa trẻ được đặt tên vào ngày thứ bảy hoặc thứ mười sau khi sinh.
  • sự ra đời của một đế chế

AI