Dịch

biological

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. (thuộc) sinh vật họctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to biology.
  2. Về mặt sinh học, (thuộc) sinh họctính từkhông so sánh (not comparable)Relating to anatomy; anatomic, anatomical.
  3. Ruột thịt, cùng huyết thốngtính từkhông so sánh (not comparable)Related by consanguinity, especially as to parents and children.
  4. Hữu cơtính từkhông so sánh (not comparable)Organic (grown without agrochemicals).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. biologicalDạng gốc (base form)
  2. biologicalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

biological clockdanh từĐồng hồ sinh học
biological fatherBố ruột
biological motherMẹ ruột
biological parentsCha mẹ ruột
biological warfaredanh từChiến tranh sinh học
biological weapondanh từVũ khí sinh học
biological sexdanh từGiới tính, như trong các yếu tố sinh học khiến một cá thể của loài sử dụng sinh sản hữu tính để tạo ra giao tử đực (tinh trùng hoặc tinh trùng) hoặc giao tử cái (ova)
biological timedanh từThời gian hoặc lượng thời gian của các quá trình sinh học thực tế và đồng bộ khác nhau

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chế phẩm sinh học
  1. A biological product.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • person's , .Giới tính sinh học chỉ tình trạng sinh học của một người và thường được xác định lúc mới sinh, chủ yếu dựa trên cơ quan giải phẫu bên ngoài.
  • , (1 ).Thị trường mỹ phẩm chứa thành phần tự nhiên mà The Body Shop đang rất thành công vẫn còn nhỏ, tương tự như thị trường thực phẩm hữu cơ (1 phần trăm ở Hà Lan).
  • 1995 2007.Các nhà nghiên cứu nhận thấy hầu hết các cảnh báo đều xuất hiện trong vòng 5 năm sau khi những chế phẩm sinh học này được chính phủ phê duyệt tại Hoa Kỳ và châu Âu từ năm 1995 đến 2007.

AI