Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sinh vật họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of all life or living matter.
- Hệ sinh vật, quần thể sinh vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The living organisms of a particular region.
- Đặc tính sinh học, sinh họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The structure, function, and behavior of an organism or type of organism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- biologyDạng gốc (base form)
- biologiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cell biology | Sinh học tế bào | |
| evolutionary biologydanh từ | danh từ | Sinh học tiến hóa |
| human biology | Sinh học người | |
| marine biologydanh từ | danh từ | Sinh học biển |
| molecular biologydanh từ | danh từ | Sinh học phân tử |
| systems biologydanh từ | danh từ | Nghiên cứu có hệ thống về các tương tác phức tạp trong các hệ thống sinh học, với sự trợ giúp không thể thiếu từ phân tích và mô hình tính toán và toán học |
| space biologydanh từ | danh từ | Các ngành khoa học sinh học liên quan đến các sinh vật sống trong môi trường không gian |
| chemical biologydanh từ | danh từ | Lĩnh vực nghiên cứu bao trùm cả hóa học và sinh học |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lịch sử hình thành
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A biographical history.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc biologyNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớibiologia
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- đặc tính sinh học của loài cá voi
- , , . , , ; .Ý niệm rằng một thị trấn có lịch sử hình thành riêng đã trở nên quen thuộc với chúng ta kể từ Freeman và Green. Nhưng ý niệm đó khó có thể nảy sinh ở nước Anh với chính quyền trung ương lâu đời; và chúng ta cũng biết những nhà nghiên cứu cổ vật ngày xưa viết lịch sử địa phương ra sao.
- .Chuyên ngành của Tom là sinh học.