biología
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/bjoloˈxia/nguồn
Nghĩa chính
- Sinh họcdanh từbiology
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- biologíaDạng gốc (base form)
- biologíasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| biología celular | Sinh học tế bào | |
| biología molecular | Sinh học phân tử | |
| biología evolutiva | Sinh học tiến hóa | |
| estudiar biología | Chưa có nghĩa | |
| examen de biología | Chưa có nghĩa | |
| licenciatura en biología | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Anh ấy có một số kiến thức về sinh học.
- ¿ ?Bạn làm sao trong kỳ thi sinh học?
- .Giáo viên dạy sinh học tên là Sonia.
Họ từ (word family)
cùng gốc biologíaTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh