Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- sinh nhật, ngày sinhdanh từA1the anniversary of the day a person was born
- tiệc sinh nhậtdanh từA1a party held to celebrate a birthday
- mừng sinh nhật, đón sinh nhậtđộng từA1nội động từ (intransitive)to celebrate one's birthday
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- birthdayNguyên thể (infinitive)
- birthdaysSố nhiều (plural)
- birthdayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- birthdayingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| birthday cakedanh từ | danh từ | Bánh sinh nhật |
| birthday carddanh từ | danh từ | Thiệp sinh nhật, thiệp chúc mừng sinh nhật |
| birthday partydanh từ | danh từ | Sinh nhật |
| birthday present | Quà sinh nhật | |
| celebrate someone's birthday | Mừng sinh nhật ai | |
| happy birthdaythán từ, động từ | thán từ, động từ | Chúc mừng sinh nhật, sinh nhật vui vẻ nhé |
| birthday suitdanh từ | danh từ | Bộ quần áo lúc mới sinh, tình trạng trần truồng |
| birthday boydanh từ | danh từ | Người đàn ông hoặc một cậu bé có ngày sinh nhật |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ngày thành lập
- Ngày thành lập, ngày kỷ niệm thành lậpThe anniversary of the day on which something is created.
Ví dụ
- , Muiriel!Chúc mừng sinh nhật, Muiriel!
- .Mình muốn mời tất cả các bạn đến dự tiệc sinh nhật của mình.
- , .Chúc mừng sinh nhật, Tom.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc birthday- birthdayishGiống hoặc đặc trưng của một ngày sinh nhậttính từ
- birthdaylessKhông có sinh nhật, hoặc không có lễ kỷ niệm vào ngày đótính từ
- unbirthdayNgày không phải là sinh nhật của một người nhưng vẫn được tổ chức như thể nó đã từng diễn radanh từ
- rebirthdayNgày tái sinh hoặc ngày kỷ niệm của nódanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung