Nghĩa chính
- Quyền bẩm sinh, quyền thừa kếdanh từSomething a person is entitled to due to the circumstances of their birth, such as an inheritance or citizenship.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- birthrightDạng gốc (base form)
- birthrightsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| birthright citizendanh từ | danh từ | Người có được quyền công dân thông qua quyền công dân theo nơi sinh, nếu không thì sẽ không đủ điều kiện để trở thành công dân |
| birthright citizenshipdanh từ | danh từ | Quyền (vô điều kiện hoặc gần vô điều kiện) của bất kỳ ai sinh ra trên lãnh thổ của một quốc gia có quốc tịch hoặc quyền công dân |
| sell one's birthright for a mess of pottageđộng từ | động từ | Thực hiện một cuộc trao đổi bất lợi, đặc biệt là một thứ gì đó có giá trị lớn nhưng có giá trị chậm lại, lấy một thứ có giá trị rất thấp nhưng ngay lập tức |
Ví dụ
- , ; , , .Cuộc sống ngoại ô không chỉ tách rời đại đa số quần chúng nhân dân chúng ta khỏi quyền bẩm sinh là những đồng cỏ, cánh đồng và rừng cây; mà về phần Thiên nhiên, với vẻ đẹp hoang sơ và huyền bí của bà, hầu hết bọn họ chưa từng có lấy một cái nhìn thoáng qua.
- .Anne là một trong những đứa con của ánh sáng do quyền bẩm sinh.
- : . , .Gia-cốp nói: Vậy hãy thề với tôi. Ê-sau thề với ông, và bán quyền trưởng nam của mình.