Dịch

loss

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. sự mất mát, mất mát, tổn thấtdanh từB1đếm được (countable)The state of no longer having something or a quality, ability, or feature.
  2. lỗ, thiệt hại tài chínhdanh từB2đếm được (countable)Money or value lost, for example from lower revenue or higher costs.
  3. sự tử vong, cái chếtdanh từB1đếm được (countable)The death of a person or animal.
  4. nỗi buồn, đau khổ vì mất mátdanh từB2không đếm được (uncountable)The grief or deep sadness caused by losing someone or something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lossDạng gốc (base form)
  2. lossesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • loss of sthsự mất mát cái gìHe suffered a loss of confidence.Anh ấy bị mất tự tin.
  • loss on sthlỗ về cái gìWe made a loss on the deal.Chúng tôi bị lỗ về thương vụ này.
  • a loss to sb/sthsự mất mát đối với ai/cái gìHer departure is a big loss to the school.Việc chị ấy ra đi là một sự mất mát lớn đối với trường.

Cụm từ (phrase)

incur a lossGánh chịu tổn thất
loss and damagedanh từTổn thất và thiệt hại
record a lossGhi nhận khoản lỗ
suffer a lossChịu tổn thất
take a lossChịu lỗ
cope with lossĐối mặt với sự mất mát
loss of controlMất kiểm soát
loss of lifedanh từCái chết

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Thất bại
  1. đếm được (countable)Thất bại, trận thuaDefeat; an instance of being defeated.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilos
  2. từ tiếng Anh cổlos“damage, destruction, loss”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*los

Ví dụ

  • .Người ta ít sẵn sàng chấp nhận rủi ro để giành được lợi ích hơn là để tránh một khoản mất mát.
  • third-quarter .Sự sụt giảm 3/4 doanh thu đã được dữ báo trước.
  • .Sự ra đi của người mẹ đã khiến họ đau buồn rất nhiều.

AI