Dịch

victory

B1danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈvɪktəɹi/US/ˈvɪktɚi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. chiến thắngdanh từB1không đếm được (uncountable)The result of winning a battle or competition, or of succeeding in an effort; one such success.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. victoryDạng gốc (base form)
  2. victoriesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • victory in sthchiến thắng trong cái gìa decisive/landslide victory in the electionmột chiến thắng quyết định/áp đảo trong cuộc bầu cử
  • victory over sb/sthchiến thắng trước ai/cái gìThe team are celebrating a 3–2 victory over Poland.Đội đang ăn mừng chiến thắng 3–2 trước Ba Lan.
  • victory against sb/sthchiến thắng trước ai/cái gìHe hopes to lead his side to victory against Australia.Anh ấy hy vọng dẫn dắt đội bóng của mình đến chiến thắng trước Úc.
  • victory for sb/sthchiến thắng cho ai/cái gìThe case is being seen as a victory for freedom of speech.Vụ án đang được xem là một chiến thắng cho tự do ngôn luận.

Cụm từ (phrase)

decisive victoryChiến thắng quyết định
famous victoryChiến thắng lẫy lừng
moral victorydanh từThắng lợi về mặt tinh thần
secure a victoryĐạt được chiến thắng
tasting victoryNếm mùi chiến thắng
win a victoryGiành chiến thắng
victory lapdanh từVòng chạy ăn mừng chiến thắng
margin of victorydanh từSự khác biệt về điểm số giữa người chiến thắng trong cuộc thi và người về đích thứ hai

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Nữ thần La Mã Victory
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nữ thần La Mã Victory, hình tượng nữ thần VictoryAlternative letter-case form of Victory (“(uncountable) the Roman goddess of victory, the counterpart of the Greek goddess Nike; also (countable), an artistic depiction of her, chiefly as a winged woman”).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chiến thắng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, thán từ

victor-y

  1. từ tiếng Anh trung đạivictory
  2. từ tiếng Anglo-Normanvictorie
  3. từ tiếng Pháp cổvictorie
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạivictorien“to overcome, vanquish”
  2. từ tiếng Pháp cổvictorier
  3. từ tiếng Latinh trung đạivictōriāre

Ví dụ

  • .Chiến thắng đó trở thành nguồn sức mạnh khơi dậy niềm tự hào dân tộc.
  • Elysées […] , , , ; , .Dọc theo đại lộ Champs Elysées là […] những bức tượng thạch cao thể hiện các tiên nữ, các cuộc khải hoàn, nữ thần Chiến thắng và các nhân vật nữ khác được sơn dầu giả đá cẩm thạch; đá cẩm thạch thật cũng không thể đẹp hơn thế, và toàn cảnh trông vô cùng sống động và nên thơ.
  • ! ! / , / ! / ! / ! !Chiến thắng! Chiến thắng cho những dân tộc bị khuất phục! / Hãy làm chứng hỡi Đêm đen, và hỡi các Chòm sao câm lặng / Đang nhìn chúng ta từ những cỗ xe pha lê! / Tư tưởng đã xuất hiện và sức mạnh của nó không thể ngủ say nữa! / Chiến thắng! Chiến thắng!

AI