Dịch

triumph

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtɹaɪ̯ʌmf/US/ˈtɹaɪ̯əmf/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Chiến thắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A conclusive success following an effort, conflict, or confrontation of obstacles; victory; conquest.
  2. Lễ hội, buổi lễdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A magnificent and imposing ceremonial performed in honor of a victor.
  3. Niềm vui sướng, niềm hân hoandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of joy or exultation at success.
  4. Ăn mừng chiến thắngđộng từTo celebrate victory with pomp; to rejoice over success; to exult in an advantage gained; to exhibit exultation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. triumphNguyên thể (infinitive)
  2. triumphsSố nhiều (plural)
  3. triumphedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. triumphingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • triumph over sb/sthchiến thắng ai/cái gìIt was a personal triumph over her old rival.Đó là chiến thắng cá nhân trước đối thủ cũ của cô ấy.
  • in triumphtrong niềm hân hoan chiến thắngThe winning team returned home in triumph.Đội chiến thắng trở về quê nhà trong niềm hân hoan chiến thắng.
  • a triumph (of sth)một thành tựu rực rỡ (của cái gì)
  • triumph (over sb/sth)chiến thắng ai/cái gì

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Trò chơi lá chủ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Trò chơi lá chủ, chủ bàiA card game, also called trump.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổtriomphe
  2. từ tiếng Latinhtriumphus“triumphal procession”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổθρίαμβοςthríambos“thriambus”

Cùng gốc (doublet)thriambustrump

động từ
  1. từ tiếng Latinhtriumphō

Ví dụ

  • chiến thắng của tri thức
  • / , Geryon .Hercules từ Tây Ban Nha đến trong chiến thắng, sau khi giết Geryon.
  • ?Kẻ ác sẽ còn ăn mừng chiến thắng đến bao giờ?

AI