Dịch

triumpher

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người được vinh danh với chiến thắng; một người lính chiến thắngdanh từSomeone who was honoured with a triumph; a victorious soldier.
  2. Ai đó chiến thắng hoặc vui mừng trong chiến thắng; một người chiến thắngdanh từSomeone who triumphs or rejoices in victory; a winner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. triumpherDạng gốc (base form)
  2. triumphersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI