triumphantly
B2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Đắc thắng, hiên ngangtrạng từIn a triumphant manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- triumphantlyDạng gốc (base form)
- more triumphantlySo sánh hơn (comparative)
- most triumphantlySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- “ ,” : , , .“Lại một ván đôi,” bà lão nói: đắc thắng ghi chép lại sự việc bằng cách đặt một đồng sáu xu và một đồng nửa xu móp méo dưới chân nến.
- " !" , ."Nhìn kìa!" anh đắc thắng nói.
- .Anh ra hiệu một cách đắc thắng.