Dịch

triumphantly

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Đắc thắng, hiên ngangtrạng từIn a triumphant manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. triumphantlyDạng gốc (base form)
  2. more triumphantlySo sánh hơn (comparative)
  3. most triumphantlySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ ,” : , , .“Lại một ván đôi,” bà lão nói: đắc thắng ghi chép lại sự việc bằng cách đặt một đồng sáu xu và một đồng nửa xu móp méo dưới chân nến.
  • " !" , ."Nhìn kìa!" anh đắc thắng nói.
  • .Anh ra hiệu một cách đắc thắng.

AI