Dịch

triumphant

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chiến thắngtính từHaving achieved victory; victorious, conquering.
  2. Hân hoan, đắc thắngtính từRejoicing in victory or success; displaying triumph; exultant.
  3. Khải hoàn, mừng chiến thắngtính từCelebrating victory; triumphal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. triumphantDạng gốc (base form)
  2. more triumphantSo sánh hơn (comparative)
  3. most triumphantSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

emerge triumphantGiành chiến thắng
feel triumphantCảm thấy đắc thắng
look triumphantTrông đầy vẻ đắc thắng
triumphant returnSự trở về khải hoàn
triumphant shoutTiếng reo mừng thắng lợi
triumphant smileNụ cười đắc thắng

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Huy hoàng
  1. Huy hoàng, lộng lẫySplendid, magnificent.

Ví dụ

  • bản nhạc giao hưởng hân hoan
  • .Camillus trở về thành phố trong khúc ca khải hoàn.
  • runner's .Họ dõi theo bước chạy hân hoan của vận động viên khi cán đích.

AI