victoria
B1giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Hay gặp/biɡˈtoɾja/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- chiến thắng, thắng lợi, đại thắng, thành công lớndanh từB1a win in a contest or conflict; by extension, a major success.
- Victoriadanh từ riêngA1a female given name of Latin origin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- victoriaDạng gốc (base form)
- victoriasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cantar victoria | Ăn mừng chiến thắng sớm | |
| victoria aplastante | Thắng lợi áp đảo | |
| victoria decisiva | Chiến thắng quyết định | |
| La Victoriadanh từ riêng | danh từ riêng | Một vùng của Chile |
| cantar la victoriađộng từ | động từ | Tuyên bố chiến thắng |
| Día de la Victoria | Ngày chiến thắng | |
| victoria pírrica | Chiến thắng kiểu Pyrros | |
| conseguir la victoria | Giành chiến thắng |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Victoria
- Victoria (a state of Australia, located in the southeastern part of the continent; a former British colony from 1851 to 1901)
- Victoria (a city, the capital of British Columbia)
- Victoria (a city, the capital of Seychelles)
- Victoria (a town and local council, the capital of the Gozo Region)
- Victoria (a town in Cabañas department, El Salvador)
- Victoria (a commune and city in Victoria, Chile)
- a department of Chile
Họ từ (word family)
cùng gốc victoriaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chiếc đồng hồ là món quà từ Nữ hoàng Victoria.
- , .Chiến thắng khó xảy ra, nhưng không phải là điều bất khả thi.
- .Chiến thắng thuộc về những người kiên trì nhất.