invicto
B2tính từ (adjective)
/imˈbiɡto/
Nghĩa chính
- Bất khả chiến bạitính từinvincible, unbeatable
- Bất bại, chưa từng thuatính từunbeaten, undefeated
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- invictoDạng gốc (base form)
- invictísimoSo sánh nhất (superlative)
- invictasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- invictosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- invictaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy giữ nguyên trạng thái bất bại suốt sự nghiệp.
- .Đội bóng của chúng tôi đã duy trì bất bại trong nhiều năm vì nó không tồn tại.
- .Đội chúng tôi vẫn còn bất bại.