Dịch

invicto

B2tính từ (adjective)
/imˈbiɡto/

Nghĩa chính

  1. Bất khả chiến bạitính từinvincible, unbeatable
  2. Bất bại, chưa từng thuatính từunbeaten, undefeated

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. invictoDạng gốc (base form)
  2. invictísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. invictasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. invictosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. invictaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy giữ nguyên trạng thái bất bại suốt sự nghiệp.
  • .Đội bóng của chúng tôi đã duy trì bất bại trong nhiều năm vì nó không tồn tại.
  • .Đội chúng tôi vẫn còn bất bại.

AI