Dịch

unbeaten

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đội bất bạitính từkhông so sánh (not comparable)not having been thrashed or beaten
  2. Bất bại, chưa bị đánh bạitính từkhông so sánh (not comparable)not defeated
  3. Chưa có dấu chân, chưa ai đi quatính từkhông so sánh (not comparable)untrodden
  4. Chưa đánh tan, chưa đánh bôngtính từkhông so sánh (not comparable)Not beaten or whisked

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bất bại

Cụm từ (phrase)

remain unbeatenDuy trì mạch bất bại
unbeaten recordKỷ lục bất bại
unbeaten runChuỗi trận bất bại
unbeaten seasonMùa giải bất bại
unbeaten streakMạch bất bại

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Chưa bị loại
  1. không so sánh (not comparable)not out

Nguồn gốc (etymology)

un-beaten

  1. từ tiếng Anh trung đạion bete

Ví dụ

  • 25 .Arsenal đã trải qua 25 trận bất bại.
  • .Chúng tôi đi ngang qua vùng đồng cỏ chưa từng có dấu chân người.
  • .Nhẹ nhàng trộn phần trứng chưa đánh bông vào.

AI