Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quỵ; nản chítính từDefeated.
- Bị đánh, được rèntính từRepeatedly struck, or formed or flattened by blows.
- Đánh bông, đánh nhuyễntính từMixed by paddling with a wooden spoon or other implement.
- Phân từ quá khứ của beatđộng từpast participle of beat
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beatenDạng gốc (base form)
- more beatenSo sánh hơn (comparative)
- most beatenSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)beaten eggTrứng đánh tanbeaten metalKim loại dát mỏngbeaten pathLối mònbeaten trackĐường mòn quen thuộc, nơi đông ngườiweather-beatenBị thời tiết đánh đập hoặc quấy rối; mòn hoặc hư hỏng do tiếp xúc với thời tiết hoặc ngoài trời, đặc biệt là thời tiết khắc nghiệtoff the beaten pathỞ một nơi hẻo lánh; ở hoặc tới một nơi không thường xuyên được ghé thăm hoặc không được biết đến rộng rãi
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Rập khuôn
- Rập khuôn, mònTrite; hackneyed.
Ví dụ
- ; ; một con đường mòn; vàng dát mỏng; những nạn nhân bị đánh đập trong cuộc tấn công
- .Anh ta bị đánh bầm dập.
- .Leonid đã đi rất xa khỏi con đường mòn.