Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Mất tinh thầnđộng từngoại động từ (transitive)To surmount (a physical or abstract obstacle); to prevail over, to get the better of.
- Chiến thắng, thắng thếđộng từnội động từ (intransitive)To prevail.
- Điệp khúcdanh từThe burden or recurring theme in a song.
- Bị đánh bạitính từkhông so sánh (not comparable)That has been overcome, prevailed over.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- overcomeNguyên thể (infinitive)
- overcomesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- overcame (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- overcomingPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- overcome sthvượt qua cái gì
- overcome sb/sthđánh bại ai/cái gì
- overcome sbkhả chiến ai
Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 1
Vượt qua
- ngoại động từ (transitive)To recover from (a difficulty), to get over.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc overcomeNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Chẳng bao lâu, hơi rượu brandy bắt đầu tràn ngập không gian, bay lên nơi tôi nằm, lấn át mùi ẩm mốc của gỗ mục và sự ẩm ướt của những bức tường xanh
- We shall overcome because Carlyle is right; "no lie can live forever".Chúng ta sẽ chiến thắng vì Carlyle đã đúng; "không lời nói dối nào có thể tồn tại mãi mãi
- đánh bại kẻ thù trong trận chiến