Dịch

undone

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chưa kết thúc, chưa hoàn thànhtính từkhông so sánh (not comparable)Not done.
  2. Tuột, cởi, không càitính từkhông so sánh (not comparable)Not fastened.
  3. Bị hủy hoại, sụp đổ, tiêu tantính từkhông so sánh (not comparable)Ruined; brought to nought.
  4. Quá khứ phân từ của undođộng từpast participle of undo

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

come undoneđộng từBị tuột ra
leave something undoneBỏ dở việc gì
what's done cannot be undonecụm từĐồng nghĩa với what's done is done

Họ từ (word family)

cùng gốc undone

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

un-done

tính từ, động từ

undo-en

  1. từ tiếng Anh trung đạiundon
  2. từ tiếng Anh cổondōn
  3. từ tiếng German nguyên thủy*andadōnaz

Ví dụ

  • , .Ngay cả khi đó, việc bỏ dở một số nhiệm vụ vẫn được coi là cần thiết.
  • .Khóa quần của bạn chưa kéo kìa.
  • , !Khốn khổ cho tôi, vì tôi đã hoàn toàn tiêu đời rồi!

AI