Nghĩa chính
- Chưa kết thúc, chưa hoàn thànhtính từkhông so sánh (not comparable)Not done.
- Tuột, cởi, không càitính từkhông so sánh (not comparable)Not fastened.
- Bị hủy hoại, sụp đổ, tiêu tantính từkhông so sánh (not comparable)Ruined; brought to nought.
- Quá khứ phân từ của undođộng từpast participle of undo
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| come undoneđộng từ | động từ | Bị tuột ra |
| leave something undone | Bỏ dở việc gì | |
| what's done cannot be undonecụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với what's done is done |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc undoneNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , .Ngay cả khi đó, việc bỏ dở một số nhiệm vụ vẫn được coi là cần thiết.
- .Khóa quần của bạn chưa kéo kìa.
- , !Khốn khổ cho tôi, vì tôi đã hoàn toàn tiêu đời rồi!