Dịch

defeated

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bị đánh bạitính từSubjugated, beaten, overcome.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của defeatđộng từsimple past and past participle of defeat

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. defeatedDạng gốc (base form)
  2. more defeatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most defeatedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

defeated armyQuân đội bại trận
defeated candidateỨng cử viên thất cử
defeated opponentĐối thủ bại trận
defeated teamĐội thua trận

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • Đội quân đã bị đánh bại rồi bị bắt giữ.
  • .Bạn đã đánh bại anh ấy.
  • .Bạn đã đánh bại cô ấy.

AI