thwarted
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị cản trở, bị phá hỏng, bị ngăn chặntính từFrustrated, obstructed or prevented.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thwartedDạng gốc (base form)
- more thwartedSo sánh hơn (comparative)
- most thwartedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- ; , .Anh ấy biết tôi sẽ chỉ cười nhạo sự bỏ rơi của anh ấy; và anh ấy không thích là người bị bỏ lại, điều mà anh ấy biết tôi sẽ làm ngay khi có ý thích bất chợt đầu tiên bị cản trở.
- .Anh ta đã cản trở kế hoạch của họ.
- Napoleon's .Kế hoạch chiến lược của Napoleon đã bị phá sản.