Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
foiled
B2
tính từ
(adjective)
/
f
ɔɪ
l
d
/
Nghĩa chính
1
Trang trí hình lá
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a foil.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
foiled
un
foiled
Không bị hỏng
tính từ
Ví dụ
Investigators
foiled
a
plot
to
hijack
an
airplane
.
Các điều tra viên đã đập tan âm mưu không tặc.
The
coup
attempt
was
foiled
at
the
last
moment
.
Cuộc đảo chính đã bị đập tan vào phút chót.
The
attack
was
foiled
.
Cuộc tấn công đã bị ngăn chặn.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Trang trí hình lá
1
Trang trí hình lá
1
Trang trí hình lá