Dịch

foiled

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trang trí hình látính từkhông so sánh (not comparable)Having a foil.

Họ từ (word family)

cùng gốc foiled

Ví dụ

  • .Các điều tra viên đã đập tan âm mưu không tặc.
  • .Cuộc đảo chính đã bị đập tan vào phút chót.
  • .Cuộc tấn công đã bị ngăn chặn.

AI