Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unfoiled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị hỏng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not foiled.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
foiled
Ví dụ
The
Romans
were
yet
unfoiled
,
and
in
the
height
of
their
strength
when
you
first
met
them
in
the
field
;
nevertheless
you
vanquished
them
.
AI
1
Không bị hỏng
1
Không bị hỏng
1
Không bị hỏng