Nghĩa chính
- Chiến thắngtính từBeing the winner in a contest, struggle, war, etc.
- Khải hoàn, hân hoan chiến thắngtính từOf or expressing a sense of victory or triumph.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- victoriousDạng gốc (base form)
- more victoriousSo sánh hơn (comparative)
- most victoriousSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- victorious in sthchiến thắng trong việc gìHe emerged victorious in the elections.Ông ấy đã giành chiến thắng trong cuộc bầu cử.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| come out victorious | Trở thành người chiến thắng | |
| emerge victorious | Giành chiến thắng | |
| victorious army | Quân đội chiến thắng | |
| victorious team | Đội chiến thắng | |
| emerged victorious | Giành chiến thắng | |
| come off victoriouscụm từ | cụm từ | Vượt được vòng khó khăn một cách thắng lợi |
Ví dụ
- , / , / , / !Họ sẽ không thể ép buộc ta, / Họ sẽ thôi làm nhục ta, / Họ sẽ không kiểm soát được ta, / Chúng ta sẽ chiến thắng!
- .Đội bóng được chào đón bằng tiếng reo hò đắc thắng.
- .Anh ấy đã giành thắng lợi chung cuộc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chiến thắng
Họ từ (word family)
cùng gốc victoriousNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhvictōriōsus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung