Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- mấtđộng từA1to be without something; the act of not having it
- thua, thua cuộctính từA2không so sánh (not comparable)being defeated; on the losing side
- mất mát, thiệt hạidanh từB1the fact or state of losing something; a loss
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- losingDạng gốc (base form)
- losingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| losing battle | Cuộc chiến nắm chắc thất bại | |
| losing side | Bên thua cuộc | |
| losing streakdanh từ | danh từ | Chuỗi trận thua liên tiếp |
| losing team | Đội thua cuộc | |
| losing money | Mất tiền | |
| losing weight | Giảm cân | |
| fight a losing battleđộng từ | động từ | Tiếp tục gây chiến khi rõ ràng là mình sẽ không thắng |
| losing linedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với losing streak |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hình thoi
- Hình thoi, kẹo ngậm hình thoiEarly Modern form of lozenge.
Họ từ (word family)
cùng gốc losingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ở trong đội thua cuộc thật đáng thất vọng.
- , .Chúng tôi nhận thấy sự luân phiên giữa những mất mát và giành lại như vậy sẽ tiếp tục diễn ra ở nước Anh, cho đến khi toàn bộ công việc được đặt trên một nền tảng mới và ổn định hơn bằng một cuộc cách mạng không chỉ mang tính đạo đức.
- .Anh ấy buồn vì mất tiền.
Xuất hiện ở từ khác
- winningtrái nghĩaDùng cho bên hoặc người không thắng trong cuộc thi.