Dịch

losing

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. mấtđộng từA1to be without something; the act of not having it
  2. thua, thua cuộctính từA2không so sánh (not comparable)being defeated; on the losing side
  3. mất mát, thiệt hạidanh từB1the fact or state of losing something; a loss

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. losingDạng gốc (base form)
  2. losingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

losing battleCuộc chiến nắm chắc thất bại
losing sideBên thua cuộc
losing streakdanh từChuỗi trận thua liên tiếp
losing teamĐội thua cuộc
losing moneyMất tiền
losing weightGiảm cân
fight a losing battleđộng từTiếp tục gây chiến khi rõ ràng là mình sẽ không thắng
losing linedanh từĐồng nghĩa với losing streak

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hình thoi
  1. Hình thoi, kẹo ngậm hình thoiEarly Modern form of lozenge.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Ở trong đội thua cuộc thật đáng thất vọng.
  • , .Chúng tôi nhận thấy sự luân phiên giữa những mất mát và giành lại như vậy sẽ tiếp tục diễn ra ở nước Anh, cho đến khi toàn bộ công việc được đặt trên một nền tảng mới và ổn định hơn bằng một cuộc cách mạng không chỉ mang tính đạo đức.
  • .Anh ấy buồn vì mất tiền.

AI