Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
losingest
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thất bại nhiều nhất; người đã thua hầu hết các trò chơi, phiếu bầu, v.v
tính từ
không so sánh
(not comparable)
The most losing; who has lost most games, votes, etc.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
winningest
Nguồn gốc
(etymology)
losing
+
-est
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
losses
losinger
losings
lose
lossiest
lossy
losing
loss
Xem thêm 2
Ví dụ
[
Schroeder
to
Charlie
Brown
:]
Do
you
realize
that
we
have
the
losingest
team
in
the
history
of
baseball
?
AI
1
Thất bại nhiều nhất
1
Thất bại nhiều nhất
1
Thất bại nhiều nhất