Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
losings
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tổn thất về tiền bạc do cờ bạc; tổn thất
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Monetary losses, as from gambling; losses.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
winnings
Ví dụ
One
hears
much
more
of
winnings
than
losings
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
losings
los
e
Làm mất, mất, đánh mất
động từ, danh từ
AI
1
Tổn thất về tiền bạc do cờ bạc
1
Tổn thất về tiền bạc do cờ bạc
1
Tổn thất về tiền bạc do cờ bạc