Dịch

winnings

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tiền được cuộc, được bạcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The spoils of a win; something, usually money, that has been won, usually by gambling.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ta muốn tiêu sạch số tiền thắng bạc.
  • .Họ chia nhau số tiền thắng bạc.
  • .Tất cả số tiền thắng bạc đều thuộc về Tom.

AI