Nghĩa chính
- Tiền được cuộc, được bạcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The spoils of a win; something, usually money, that has been won, usually by gambling.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .Anh ta muốn tiêu sạch số tiền thắng bạc.
- .Họ chia nhau số tiền thắng bạc.
- .Tất cả số tiền thắng bạc đều thuộc về Tom.
Họ từ (word family)
cùng gốc winningsXuất hiện ở từ khác
- winningdễ nhầmDanh từ số nhiều chỉ tiền hoặc phần thưởng được thắng.