Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
winningest
tính từ
(adjective)
/ˈ
w
ɪ
n
ɪ
ŋ
ɪ
s
t
/
Nghĩa chính
1
Chiến thắng nhiều nhất; hấp dẫn nhất
tính từ
Most winning; most attractive.
2
Có nhiều chiến thắng nhất
tính từ
Having the most wins.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
losingest
Ví dụ
[
Jody
Conradt
]
is
the
winningest
all-time
coach
in
women's
basketball
with
more
than
650
victories
.
In
just
a
few
short
years
,
Don
Shula
turned
the
Dolphins
from
a
laughingstock
expansion
team
into
an
NFL
dynasty
.
He
then
went
on
to
become
the
winningest
coach
in
NFL
history
.
Nguồn gốc
(etymology)
winning
+
-est
AI
1
Chiến thắng nhiều nhất
2
Có nhiều chiến thắng nhất
1
Chiến thắng nhiều nhất
2
Có nhiều chiến thắng nhất
1
Chiến thắng nhiều nhất
2
Có nhiều chiến thắng nhất