victorioso
B1tính từ (adjective)
/biɡtoˈɾjoso/nguồn
Nghĩa chính
- Chiến thắng, thắng lợitính từvictorious, triumphant
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- victoriosoDạng gốc (base form)
- victoriosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- victoriososGiống đực số nhiều (masculine plural)
- victoriosaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- victoriadễ nhầmTính từ mô tả bên hoặc kết quả chiến thắng, không thay cho danh từ victoria.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chiến thắng
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ấy ra đi chiến thắng vì biết thao túng dân chúng một cách phi thường.
- .Chúng ta sẽ xem ai ra đi chiến thắng.
- .Miễn chúng ta chỉ tập trung vào sản xuất và tiêu dùng, chúng ta sẽ không bao giờ giải quyết vấn đề một cách chiến thắng.